| STT | Thành phần | Vật liệu | Tính năng nổi bật |
| 1 | O-Ring | EPDM | Chống rò rỉ, chịu nhiệt, kháng hoá chất nhẹ |
| 2 | Adaptor | Nhôm đúc (Aluminum) | Kết nối lăng phun, trọng lượng nhẹ, chống oxi hóa |
| 5 | Tay vặn | Gang cầu (Ductile Iron) | Cứng cáp, chịu lực xoắn, dễ vận hành |
| 6 | Nắp chụp | Gang cầu | Bảo vệ trục, giữ chặt hệ thống đóng mở |
| 8 | Trục van | Thép không gỉ (Stainless steel) | Không gỉ, không bị biến dạng khi vận hành nhiều |
| 9 | Chốt (Pin) | Thép không gỉ | Cố định trục và đĩa, chống mài mòn |
| 10 | Đĩa van | Gang cầu bọc EPDM | Chống va đập, đóng mở kín tuyệt đối |
| 11 | Thân van | Gang cầu | Đúc nguyên khối, chịu áp lực và chịu lực cơ học |
| 12 | Bu lông vít | Inox | Chống gỉ, tháo lắp dễ dàng khi bảo trì |
| Thông số | Giá trị |
| Model | AIF900-50 |
| DN | 50 mm (2″) |
| Chiều dài thân van (L) | 92 mm |
| Ren kết nối (d) | 43 mm BSPT |
| Đường kính adaptor (d2) | 84 mm |
| Chiều cao (H) | 168 mm |
| Tay quay Ø (D) | 100 mm |
| Vật liệu chính | Đồng hợp kim, gang, inox 304 |
| Áp suất thử nghiệm | 22,5 bar (BS 5041-1) |
| Áp suất làm việc tối đa | 12 bar |
| Môi trường | Nước sạch, nước mặn |

| Thông số | Giá trị (mm) |
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 50 |
| Chiều dài thân (L) | 92 |
| Đường kính lối ra (d) | 43 |
| Đường kính mặt lắp trong (d1) | 77 |
| Đường kính ngoài adaptor (d2) | 84 |
| Chiều cao trục trung tâm đến tay quay (h1) | 56 |
| Tổng chiều cao (H) | 168 |
| Đường kính tay vặn (D) | 100 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá