| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
| Tải trọng nâng | 5.000 kg (5 tấn) |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3 mét (tùy chọn: 6m, 9m, 12m, 15m…) |
| Tốc độ nâng | ~2.5 m/phút |
| Số nhánh xích | 2 hoặc 4 nhánh |
| Đường kính xích | 13 mm (hợp kim chuẩn G100) |
| Công suất động cơ | ~7.5 kW |
| Điện áp hoạt động | 3 pha 380V – 50Hz |
| Cấp bảo vệ động cơ | IP55 |
| Cách điện động cơ | Class F |
| Phanh | Phanh điện từ DC tự động hãm |
| Chống quá tải | Ly hợp trượt cơ khí |
| Trọng lượng pa lăng (chưa xích) | ~160 – 180 kg |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | ISO, CE, JIS, GB/T, TCVN |
| Lợi thế kỹ thuật | Mô tả chi tiết |
| Công suất mạnh mẽ | Xử lý ổn định tải trọng lớn trong thời gian dài, không sụt tốc |
| An toàn đa tầng | Kết hợp nhiều lớp bảo vệ: phanh, ly hợp trượt, công tắc hành trình |
| Vận hành mượt, ít rung | Nhờ hệ giảm tốc bánh răng nghiêng chính xác và bộ treo cân bằng tải |
| Lắp đặt đa cấu hình | Có thể gắn vào con chạy tay, con chạy điện, ray C cầu trục hoặc giàn nâng |
| Dễ bảo trì – linh kiện sẵn có | Cấu trúc mở, dễ tiếp cận, sử dụng linh kiện chuẩn hóa dễ thay thế |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá