| STT | Номенклатура (Tên Sản Phẩm) | Art. (Mã Sản Phẩm) | Кол-во, шт (Số Lượng) | Đặc Điểm Nổi Bật |
| 1 | Túi LOTO đeo hông, 3 module | PROLOCKEY LB61 | 1 | Tiện lợi, dễ mang theo người, tổ chức 3 module |
| 2 | Khóa an toàn Nylon (KD) | PROLOCKEY KD-P38P | 10 | Chống dẫn điện, kích thước tiêu chuẩn, Hệ thống Khóa Giống Nhau (KA) có thể tùy chọn thay thế. |
| 3 | BCT Mini (Kẹp) | PROLOCKEY POS | 3 | Cho cầu dao nhỏ, loại kẹp (Push-on) |
| 4 | BCT Mini (Kẹp) | PROLOCKEY PIS | 2 | Cho cầu dao nhỏ, loại kẹp (Push-on) |
| 5 | BCT Mini (Kẹp) | PROLOCKEY POW | 1 | Cho cầu dao nhỏ, loại kẹp (Push-on) |
| 6 | BCT Mini (Tie Bar) | PROLOCKEY TBLO | 2 | Cho cầu dao nhiều cực có thanh nối (Tie Bar) |
| 7 | BCT Mini (Vít cài) | PROLOCKEY CBL01S | 1 | Lắp đặt bằng vít cố định |
| 8 | BCT Grip Tight lớn | PROLOCKEY CBL31-S | 1 | Dùng cho loại cầu dao có kích thước lớn |
| 9 | BCT Grip Tight nhỏ | PROLOCKEY CBL32-S | 1 | Dùng cho loại cầu dao có kích thước trung bình |
| 10 | BCT Thanh đa năng 3+2 | PROLOCKEY GCBL01 | 1 | Đa năng, khóa các thiết bị có hình dạng đặc biệt |
| 11 | BCT Cầu dao có bàn đạp | PROLOCKEY CBL201 | 1 | Dùng cho cầu dao có cơ chế bàn đạp |
| 12 | BCT Cầu dao (Rộng 43 mm) | PROLOCKEY CBL201-H | 1 | Dùng cho cầu dao có độ rộng tay gạt 43mm |
| 13 | Móc khóa an toàn (Dielectric) | PROLOCKEY NH01 | 1 | Vật liệu cách điện, 6 lỗ khóa, Ø 6 mm |
| 14 | Móc khóa kim loại mỏng | PROLOCKEY BAH21 | 1 | Dùng cho lỗ khóa hẹp, 6 lỗ, Ø 6 mm |
| 15 | Thẻ cảnh báo Không Được Khởi Động | PROLOCKEY LT03 | 20 | Kích thước lớn, dễ nhận biết |
| 16 | Bút đánh dấu vĩnh cửu | NSF77B | 2 | Dùng để ghi thông tin cảnh báo lên thẻ Tagout |
| Đặc Điểm | PROLOCKEY LK-NSFZ12 (3 Module) | Bộ Khóa LOTO Cơ Bản (Generic) | Bộ Khóa Chuyên Dụng Cho Van/Khí Nén |
| Tính Chuyên Môn | Rất cao. Chuyên sâu về khóa thiết bị điện (20 loại BCT khác nhau), bao gồm cả loại Châu Âu và trung bình. | Trung bình. Thường chỉ có 3-5 loại BCT phổ thông nhất. | Cao, nhưng không phù hợp cho điện. Tập trung vào van, ống dẫn. |
| Khả Năng Mang Theo | Xuất sắc (Túi đeo hông LB61). Bộ khóa an toàn mang theo người trong túi đeo hông. | Kém. Thường là hộp nhựa lớn, cồng kềnh. | Tùy loại, thường là hộp đựng. |
| Số Lượng Khóa | 10 khóa Nylon Dielectric. Đủ cho quy trình bảo trì phức tạp. | Chỉ 1-3 khóa. | Tùy chọn, thường là khóa kim loại. |
| Quản Lý Chìa | Tùy chọn KD/KA linh hoạt. | Thường chỉ có KD tiêu chuẩn. | Thường là KD. |
| Giá Trị An Toàn | Hệ thống, toàn diện, đáp ứng mọi loại cầu dao phổ biến. | Giải pháp tạm thời, không đảm bảo khóa được mọi thiết bị. | Không áp dụng cho điện. |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá