| Đặc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết (Tham khảo) | Lợi Ích Cốt Lõi |
| Nhiệt độ làm việc | > 500 °C (Nhiệt độ làm việc liên tục) | Chịu đựng môi trường nhiệt độ cao kéo dài. |
| Trọng lượng (GSM) | Khoảng 880 gsm | Trọng lượng lý tưởng, dễ dàng lắp đặt, che phủ thiết bị gồ ghề. |
| Kích thước tiêu chuẩn | 1.0m x 50m x 1.0mm (Rộng x Dài x Dày) | Phù hợp triển khai trên diện rộng. |
| Kiểu dệt | Satin 8HS | Ngăn chặn hiệu quả tia lửa, xỉ hàn xuyên qua. |
| Màu sắc | Vàng sáng (hoặc các màu khác tùy lớp phủ) | Dễ nhận diện trong khu vực làm việc. |
| Khả năng khác | Chống ẩm, chống hóa chất (khi có lớp phủ Silicone) | Tăng độ bền và tuổi thọ trong môi trường công nghiệp. |
| Đặc Điểm | Vải Chống Cháy HT800 | Bạt/Vải Chống Cháy Ceramic (Sứ) | Vải Chống Cháy Amiang (Cũ) |
| Nhiệt độ làm việc | Rất cao (> 500 °C) | Cực cao (> 1000 °C) | Cao (Nhưng không an toàn) |
| Độ dẻo dai/Linh hoạt | Cao, dễ uốn cong, che phủ | Thấp hơn, dễ vỡ vụn | Cao |
| An toàn sức khỏe | Rất an toàn (Sợi thủy tinh không gây ung thư) | An toàn (Nếu không hít bụi) | Rất nguy hiểm (Gây ung thư) |
| Giá thành | Hợp lý, cân bằng giữa hiệu suất và chi phí | Rất cao | Thấp (Đã bị cấm sử dụng) |
| Khả năng chống tia lửa | Tuyệt vời (Nhờ kiểu dệt Satin 8HS) | Tốt | Tốt |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá