| Thành phần | Chi tiết kỹ thuật |
| Lớp vỏ ngoài (Jacket) | Vải sợi polyester dệt tròn (circular woven), độ bền kéo cao, chống mài mòn, chống gấp khúc |
| Lớp trong (Liner) | Cao su tổng hợp EPDM – Chống thấm nước, chịu áp lực, chịu nhiệt và hóa chất nhẹ |
| Khớp nối | Hợp kim nhôm tiêu chuẩn – Dạng GOST, BS, Machino hoặc tùy chọn theo yêu cầu khách hàng |
| Phương pháp nối | Ép khớp bằng vòng siết áp lực cao – Đảm bảo độ kín khít và độ bền lâu dài |
| Màu sắc | Trắng ngà, in logo "TOMOKEN & FINEST – JAPAN TECHNOLOGY" rõ nét |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Mã sản phẩm | VJ65-10/16 |
| Kích thước | D65 x 10 mét |
| Trọng lượng (không bao gồm khớp nối) | 210 g/m (Tổng: 2.1 kg) |
| Áp lực làm việc (W.P) | 1.6 MPa (16 bar) |
| Áp lực thử nghiệm (T.P) | 2.0 MPa (20 bar) |
| Áp lực vỡ (B.P) | 2.4 MPa (24 bar) |
| Kiểu khớp nối | Nhôm tiêu chuẩn – GOST, BS, Machino (tuỳ chọn) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +60°C |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 5740:2009 / Công nghệ Nhật Bản |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Model | Kích thước | Trọng lượng (kg) | Áp lực làm việc | Ghi chú |
| VJ50-10/16 | D50 x 10m | 157 | 1.6 MPa | D50 gọn nhẹ, dễ thao tác |
| VJ50-20/16 | D50 x 20m | 157 | 1.6 MPa | Chiều dài lớn hơn |
| VJ65-10/16 | D65 x 10m | 210 | 1.6 MPa | D65 ngắn – linh hoạt nhất |
| VJ65-20/16 | D65 x 20m | 210 | 1.6 MPa | Phổ biến tại nhà xưởng |
| VJ65-30/16 | D65 x 30m | 210 | 1.6 MPa | Dành cho phạm vi rộng lớn |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá