| Hạng mục | Thông số |
| Chiều dài tổng thể | 5.93 m |
| Chiều dài thân FRP | 5.85 m |
| Chiều rộng tổng thể | 2.86 m |
| Chiều rộng thân đúc | 2.78 m |
| Chiều cao toàn bộ | 3.05 m |
| Chiều sâu thân | 1.15 m |
| Trọng lượng không tải | 3,050 kg |
| Trọng lượng đầy tải | 6,762.5 kg |
| Sức chứa hành khách | Tối đa 45 người |
| Tốc độ tối thiểu | ≥ 6 hải lý/giờ |
| Thời gian hành trình | ≥ 24 giờ liên tục |
| Mục | Thông tin |
| Cơ chế nhả | Hai điểm đồng thời (Two-point release) |
| Tải trọng làm việc | 40 kN |
| Khoảng cách giữa hai móc treo | 5.45 m |
| Vật liệu móc | Inox chịu lực cao (Stainless Steel 316L) |
| Bộ phận | Vật liệu |
| Thân thuyền & mái che | Nhựa composite FRP chịu lửa |
| Vật liệu nổi | Polyurethane dạng bọt kín |
| Đệm va | Cao su tự nhiên tổng hợp |
| Phụ kiện cố định, đai ốc, móc treo | Thép không gỉ chống ăn mòn biển |
| Bình chứa nhiên liệu | Inox cao cấp – không rỉ sét |
| Ứng dụng | Lợi ích nổi bật |
| Giàn khoan dầu khí | Chống cháy, lọc khí độc, vận hành tự động |
| Tàu chở dầu/container/LPG | Tự phục hồi, cơ động, vận hành dài giờ |
| Tàu khách, tàu du lịch | Đảm bảo sơ tán an toàn, hệ thống cứu nạn đầy đủ |
| Tàu tuần tra/quân sự | Chịu lực, chống lật, hỗ trợ kéo cứu sinh |
| Tàu nghiên cứu đại dương | Duy trì sinh tồn 24h, chịu sóng gió mạnh |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá