| STT | Thành phần | Vật liệu | Tính năng nổi bật |
| 1 | O-ring làm kín | EPDM | Đàn hồi cao, chống rò rỉ và kháng hóa chất |
| 2 | Adaptor nối nhanh | Nhôm hợp kim đúc | Nhẹ, bền, chống oxi hóa, tương thích BS336 |
| 5 | Tay vặn | Gang cầu (Ductile Iron) | Chịu lực xoắn cao, dễ thao tác kể cả khi đeo găng tay |
| 6 | Nắp chụp (Bonnet) | Gang cầu | Bảo vệ trục van, dễ tháo lắp khi bảo trì |
| 8 | Trục van (Shaft) | Inox 304 | Không gỉ, không biến dạng, bền theo thời gian |
| 9 | Chốt định vị (Pin) | Inox 304 | Cố định trục và đĩa van, chống mài mòn |
| 10 | Đĩa van | Gang cầu phủ EPDM | Kín tuyệt đối, đóng mở nhẹ nhàng |
| 11 | Thân van (Body) | Gang cầu đúc nguyên khối | Chịu va đập, áp lực cao, bền bỉ với môi trường |
| 12 | Bu lông, ốc vít | Inox 304 | Kháng rỉ sét, dễ bảo trì và thay thế |

| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 65 mm (2½”) |
| Kết nối đầu vào | BSPT hoặc mặt bích |
| Kết nối đầu ra | Khớp nối nhanh Female BS336 |
| Chiều dài thân (L) | 117 mm |
| Đường kính ren (d) | 60 mm |
| Đường kính adaptor (d2) | 99 mm |
| Chiều cao tay quay (H) | 198 mm |
| Đường kính tay quay (D) | 120 mm |
| Áp suất làm việc tối đa | 12 bar |
| Áp suất thử nghiệm | 22.5 bar (theo BS 5041-1) |
| Môi trường làm việc | Nước sạch, nước mặn, hơi ẩm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | BS 5041-1 / TCVN 6379 / ISO 9001:2015 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá