| Bộ phận | Vật liệu |
| Thân van chính | Gang cầu FCD450 / ASTM A536 |
| Đĩa van (Clapper) | Gang đệm cao su NBR chống lão hóa |
| Lò xo hồi vị | Inox 304 / 316 chống gỉ |
| Bu lông – chốt – trục | Thép hợp kim hoặc Inox tùy chọn |
| Gioăng làm kín | Cao su NBR chịu nhiệt, chịu áp lực cao |
| Sơn phủ bề mặt | Epoxy màu đỏ chống ăn mòn, độ dày ≥ 250μm |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Model | AAL800-0200 |
| Kích thước danh nghĩa (DN) | 200 mm |
| D1 – Đường ống vào | 280 mm |
| D2 – Đường ống ra | 295 mm |
| D3 – Đường kính mặt bích | 340 mm |
| Chiều cao tổng thể (H) | 400 mm |
| Số lỗ bulông | 8 lỗ |
| Đường kính bulông (Ød) | Ø22 mm |
| Áp suất làm việc tối đa | 16 bar |
| Áp suất thử thân van | 24 bar |
| Áp suất thử kín ghế van | 17.6 bar |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 80°C |
| Tiêu chuẩn mặt bích | ANSI B16.1 / EN 1092-2 / BS 4504 |
| Chuẩn thiết kế | EN 1074-5 / NFPA 13 |
| Thành phần phụ trợ | Chức năng |
| 🔔 Chuông nước (Water Gong) | Báo động tại chỗ bằng âm thanh lớn khi có cháy |
| 💧 Retard Chamber | Trì hoãn tín hiệu để chống báo giả |
| 🔌 Pressure Switch | Kích hoạt tủ báo cháy trung tâm (có thể lập trình) |
| 🔧 Van kiểm tra – van xả | Hỗ trợ kiểm tra định kỳ và bảo trì dễ dàng |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá