| Thông số | Chi tiết |
| Model | Stormaster-ESE-30-SS |
| Thời gian phát tia sớm (ΔT) | 30 µs (micro giây) |
| Bán kính bảo vệ tối đa | 90 mét (theo tiêu chuẩn NF C 17-102:1995) |
| Tiêu chuẩn thử nghiệm | NF C 17-102:1995 – Pháp |
| Vật liệu vỏ ngoài | Inox 316L – chống ăn mòn cấp độ biển |
| Chiều dài tổng thể | ~650 – 700mm |
| Trọng lượng | ~4.0 – 4.5kg |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +85°C |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trực tiếp lên ống GI 2” hoặc chân đế tiêu chuẩn |
| Cấp bảo vệ áp dụng | Từ Cấp 1 đến Cấp 3 |
| Chiều cao lắp đặt (m) | Cấp 1 (D=20m) | Cấp 2 (D=45m) | Cấp 3 (D=60m) |
| 5 | 48 m | 63 m | 71 m |
| 10 | 49 m | 66 m | 75 m |
| 15 | 50 m | 68 m | 77 m |
| 20 | 50 m | 71 m | 81 m |
| 45 – 60 | 50 m | 75 m | 90 m |
| Tiêu chí | ESE-15-SS | ESE-30-SS | ESE-50-SS | ESE-60-SS |
| Thương hiệu | LPI (Úc) | LPI (Úc) | LPI (Úc) | LPI (Úc) |
| Tiêu chuẩn | NF C 17-102:1995 | NF C 17-102:1995 | NF C 17-102:1995 | NF C 17-102:1995 |
| Thời gian phát tia sớm (ΔT) | 15 µs | 30 µs | 50 µs | 60 µs |
| Bán kính bảo vệ tối đa | 75 m | 90 m | 110 m | 120 m |
| Vật liệu | Inox 316L (chống ăn mòn) | Inox 316L (chống ăn mòn) | Inox 316L (chống ăn mòn) | Inox 316L (chống ăn mòn) |
| Chiều dài thiết bị | ~600 mm | ~650 mm | ~700 mm | ~750 mm |
| Khối lượng | ~3.5 kg | ~4.0 kg | ~4.5 kg | ~5.0 kg |
| Lắp đặt | Gắn trực tiếp ống GI 2” | Gắn trực tiếp ống GI 2” | Gắn trực tiếp ống GI 2” | Gắn trực tiếp ống GI 2” |
| Phù hợp cho công trình | Dân dụng, biệt thự nhỏ | Tòa nhà, nhà xưởng vừa | Nhà máy, khu CN lớn | Trạm điện, sân bay, cảng biển |
| Giá thành | ⭐ Thấp nhất | ⭐⭐ Trung bình | ⭐⭐⭐ Khá cao | ⭐⭐⭐⭐ Cao nhất |
| Ứng dụng ven biển / ăn mòn cao | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ |
| Bảo hành tiêu chuẩn | 12 – 24 tháng (tùy NCC) | 12 – 24 tháng | 12 – 24 tháng | 12 – 24 tháng |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá