| STT | Vật tư y tế | Đơn vị | Số lượng | Công dụng chính |
| 1 | Oresol bù điện giải | Gói | 20 | Chống mất nước, sốt, tiêu chảy |
| 2 | Thuốc hạ sốt, giảm đau | Vỉ | 3 | Hạ sốt, giảm đau đầu, đau cơ |
| 3 | Thuốc cảm cúm | Vỉ | 2 | Giảm triệu chứng cảm, sổ mũi |
| 4 | Băng thun y tế | Cuộn | 1 | Băng nẹp, cố định khớp |
| 5 | Gạc tiệt trùng | Gói | 2 | Đắp vết thương, thấm máu |
| 6 | Urgo Syval 1.25cm | Hộp | 1 | Cố định gạc, băng vết thương nhỏ |
| 7 | Băng dán vết thương (100 miếng) | Hộp | 1 | Dán vết cắt, vết trầy xước |
| 8 | Băng cuộn y tế | Cuộn | 5 | Băng bó vết thương lớn |
| 9 | Khẩu trang y tế | Cái | 5 | Bảo vệ khi tiếp xúc bệnh nhân |
| 10 | Găng tay y tế | Đôi | 2 | Đảm bảo vệ sinh, chống nhiễm trùng |
| 11 | Silk tape 2.5cm | Cuộn | 1 | Dán cố định vật tư y tế |
| 12 | Povidine 10% 20ml | Chai | 1 | Sát trùng vết thương |
| 13 | Natri Clorid 10ml | Chai | 2 | Rửa vết thương, mắt, mũi |
| 14 | Bông gòn | Bịch | 1 | Thấm hút dịch, vệ sinh vết thương |
| 15 | Bông viên | Bịch | 1 | Tiện dùng cho sát trùng nhỏ |
| 16 | Nhiệt kế | Cái | 1 | Đo thân nhiệt |
| 17 | Berberin | Hộp | 2 | Chống tiêu chảy, hỗ trợ tiêu hóa |
| 18 | Dầu gió | Chai | 1 | Giảm đau đầu, chóng mặt, buồn nôn |
| 19 | Salonpas | Hộp | 1 | Dán giảm đau cơ, khớp |
| 20 | Alcool 90 | Chai | 2 | Sát trùng dụng cụ, da lành |
| 21 | Oxy già | Chai | 2 | Sát khuẩn, cầm máu nhẹ |
| 22 | Kéo y tế | Cái | 1 | Cắt băng, quần áo sơ cứu |
| 23 | Panh (dụng cụ kẹp) | Cái | 1 | Gắp bông, dị vật |
| 24 | Pathenol trị bỏng | Tuýp | 1 | Làm dịu, hồi phục vùng bỏng |
| 25 | Gạc đắp vết thương 6x15 cm | Gói | 1 | Che phủ vết thương dài |
| 26 | Gạc đắp vết thương 6x20 cm | Gói | 1 | Dùng cho vết thương lớn hơn |
| 27 | Alcohol Pad | Miếng | 4 | Lau sát trùng nhanh, tiện lợi |
| 28 | Hộp nhôm 3 tầng 36x19x16cm | Cái | 1 | Chứa toàn bộ vật tư, bảo quản an toàn |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá