
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Model | FirePro FNX-3000 |
| Loại thiết bị | Bình chữa cháy aerosol ngưng tụ không áp suất (Box Type) |
| Khối lượng FPC | 3000 g |
| Trọng lượng tổng | 16.3 kg ± 5% |
| Kích thước (C x R x D) | 185 mm x 300 mm x 300 mm |
| Cơ chế kích hoạt | Bằng điện: 1.5V DC / 0.8A |
| Thiết bị kích hoạt | Điện trở nhiệt 1.6–3.6 Ω |
| Dòng giám sát tối đa | 5 mA |
| Thời gian xả khí | 15 – 20 giây |
| Hướng xả khí | 1 hướng |
| Tự kích hoạt (nhiệt độ) | 300°C |
| Loại cháy hỗ trợ (NFPA 2010) | A (rắn), B (lỏng), C (điện) |
| Không hỗ trợ | D (kim loại), K (dầu mỡ nhà bếp) |
| Chiều cao lắp đặt tối đa | 3.5 m |
| Chiều cao lắp đặt tối thiểu | 0.45 m |
| Diện tích bảo vệ tối đa | 32.03 m² |
| Tiêu chí | Giá trị |
| ODP (Tổn hại tầng ozone) | 0 – Không ảnh hưởng |
| GWP (Hiệu ứng nhà kính) | 0 – Không tạo khí gây nóng toàn cầu |
| ALT (Tuổi thọ trong khí quyển) | Không đáng kể |
| Dẫn điện | Không – đến 75kV |
| Ăn mòn | Không đáng kể |
| Giảm oxy sau xả | Không đáng kể |
| Khoảng cách an toàn với người | ≥ 2000 mm |
| Khoảng cách với vật dễ cháy | ≥ 600 mm |
| Khoảng cách với kết cấu xây dựng | ≥ 6.4 mm |
| Tiêu chí | Hệ thống FM-200 | CO₂ cao áp | FirePro FNX-3000 |
| Dập cháy nhanh | Nhanh | Nhanh | Rất nhanh |
| Làm giảm oxy | Không | Có | Không |
| Gây cặn bẩn sau xả | Không | Không | Không |
| Ăn mòn thiết bị | Không | Có thể | Không |
| An toàn thiết bị điện tử | Tốt | Hạn chế | Tuyệt đối |
| Yêu cầu bảo trì định kỳ | Có | Có | Không cần |
| Tuổi thọ sử dụng | 5–7 năm | 3–5 năm | 10 năm |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá