


| Mức áp suất ( MPa ) | Lưu lượng dòng chảy ( L/min ) | Điều kiện áp dụng | |||
| Áp suất định mức | Áp suất niêm yết | Áp lực làm việc | Dòng chảy bồn rửa mắt | Dòng chảy vòi hoa sen | Nước tinh khiết ở nhiệt độ phòng hoặc nước đạt tiêu chuẩn vệ sinh |
| 0.4 | 0.45 | 0.20 ~0.40 | ≥ 11.4 | ≥ 75.7 | |
| Số thứ tự | Các sự cố thường gặp | Nguyên nhân | Phương pháp loại bỏ |
| 1 | Vòi rửa mắt có lượng nước nhỏ | a. Điều chỉnh quá mức của thân van điều chỉnh b. Van điều khiển lưu lượng bị chặn | a. Xoay cần điều chỉnh ngược chiều kim đồng hồ b. Xar van điều khiển dòng chảy |
| 2 | Vòi rửa mắt có lượng nước lớn | Cần điều chỉnh không được điều chỉnh đúng vị trí | Xoay cần điều chỉnh theo chiều kim đồng hồ |
| 3 | Nhiều nước trong bồn | Lỗ thoát nước hoặc đường ống thoát nước trong bồn bị tắc | Loại bỏ tắc nghẽn |
| 4 | Đầu ra nước nhỏ từ vòi hoa sen | Tấm lưới bên trong của vòi sen bị chặn | Tháo vòi hoa sen để làm sạch miếng lưới |
| Số thứ tự | Tên bộ phận | Định lượng |
| 1 | Phần vòi hoa sen | 1 bộ |
| 2 | Phần ống vòi | 1 bộ |
| 3 | Tay cầm công tắc vòi hoa sen | 1 cái |
| 4 | Phần trên của riser (có miếng lót của mẹ nào) | 1 bộ |
| 5 | Vòi phun đôi rửa mắt (với miếng đệm cao su lưới lọc) | 1 bộ |
| 6 | Phần bồn rửa mắt | 1 bộ |
| 7 | Phần dưới của riser (với đệm cao su khóa chính) | 1 bộ |
| 8 | Tấm đẩy công tắc rửa mắt | 1 cái |
| 9 | Phần ghế tường | 1 bộ |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá