| Loại thử nghiệm | Tiêu chuẩn KOSHA | Kết quả đo được | |
| Lưu lượng khí qua mặt nạ lúc hít vào | 160L/min | Không vượt 200Pa | 112,73 Pa |
| 95L/min | Không vượt 130 Pa | 46,8 Pa | |
| 30L/min | Không vượt 50Pa | 19,5 Pa | |
| Lưu lượng khí qua mặt nạ lúc thở ra | 160L/min | Không quá 300 Pa | 165,6 Pa |
| Lưu lượng khí qua cục lọc | 95L/min | Không được quá 400Pa | 167,33Pa |
| 30L/min | Không được quá 100Pa | 37,30Pa | |
| Khả năng hoạt động của van thở | Yêu cầu van thở vẫn hoạt động bình thường sau quá trình thử nghiệm tăng lực thở lên mức 300L/min | Hoạt động tốt | |
| Hiệu năng của cục lọc ( lọc hữu cơ) | Không được thấp hơn 20 phút, trong môi trường thử nghiệm bình thường. | 142 min | |
| Khối lượng của cục lọc | Không được quá 300g | 64,74g | |
| Kiểm tra độ kết nối giữa các bộ phận của mặt nạ | Bao gồm bộ phận giữ van thở, dây cố định đầu, bộ phận giữ cục lọc: bằng lực kéo 50N trong 10 giây. | Không bị đứt, không bị rách và không bị biến dạng. | |
| Kiểm tra độ kín của mặt nạ | Khí rò rỉ vào bên trong mặt nạ không được quá 5% | 0,5% | |
| Khả năng lọc Carbon Dioxide | Không được quá 1% | 0,88% | |
| Khả năng ảnh hưởng tới việc nói chuyện khi đeo mặt nạ | Không bị ngắt quãng, hoặc biến dạng giọng nói. | Không ảnh hưởng. | |
| Các tiêu chuẩn đánh giá về vật liệu | Không gây kích ứng da. Không gây bất cứ ảnh hưởng phụ nào tới sức khỏe của người sử dụng. Hiệu năng của cục lọc phải cao và không ảnh hưởng tới sức khỏe người sử dụng. Không bị ăn mòn | Không tồn tại | |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá