| Bộ phận | Chức năng |
| ✅ Main Valve | Đóng/mở dòng chính DN300 |
| ✅ Solenoid Valve | Mở khoang điều áp theo tín hiệu từ trung tâm |
| ✅ Reset Valve | Đưa hệ thống về trạng thái ban đầu sau vận hành |
| ✅ Check Valve | Ngăn dòng nước chảy ngược |
| ✅ Ball Valves | Van bi khóa tay từng nhánh phụ |
| ✅ Y-Strainer | Lọc cặn – bảo vệ hệ thống điều khiển |
| ✅ Pressure Gauges | Giám sát áp lực đầu vào/ra |
| ✅ Hydraulic Alarm Bell | Chuông cảnh báo nước đang chảy |
| ✅ Flow Switch | Cảm biến lưu lượng gửi tín hiệu điều khiển về tủ trung tâm |

| Thành phần | Vật liệu | Tiêu chuẩn |
| Thân chính | Gang cầu | ASTM A536 / EN-GJS 500-7 |
| Ty van, đệm, gioăng | Inox 304/316, NBR/EPDM | ASTM A182 / ISO 4633 |
| Sơn phủ | Epoxy Resin Powder tĩnh điện, phủ kép 250–300μm | JIS K 5551:2002 |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Kích thước danh định | DN300 |
| Mã sản phẩm | DGVX-0300 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn BS/DIN/JIS/ANSI |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 / JIS 10K / ANSI 150LB |
| Nhiệt độ làm việc | –10°C đến +80°C |
| Môi chất | Nước sạch hoặc hỗn hợp foam chữa cháy |
| Màu sơn tiêu chuẩn | Đỏ PCCC (RAL phù hợp tiêu chuẩn quốc tế) |

| Ký hiệu | PN10 | PN16 |
| H1 – Chiều cao thân | 720 | 720 |
| H2 – Chiều cao tổng thể | 865 | 865 |
| D – Đường kính mặt bích | 445 | 460 |
| K – Khoảng cách tâm lỗ | 400 | 410 |
| n–Ød – Số & đường kính lỗ bích | 12 – Ø23 | 12 – Ø26 |
| C – Đường kính thân | 28 | 28 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá