| Thành phần | Vật liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| Thân trên/dưới, tay quay, nắp | Gang cầu FCD500 | ASTM A536 / EN-GJS-500-7 |
| Trục xoay, bu-lông, đai ốc | Inox 304/316 | ASTM A182 F304/316 |
| Trục thao tác | Inox 420 cứng | ASTM A276 420 |
| Đĩa van | Gang cầu bọc cao su NBR | ASTM A536 + NBR |
| Gioăng kín, vòng O | NBR / EPDM cao cấp | Chịu áp, chống hóa chất |
| Lớp sơn phủ | Epoxy powder 2 mặt | JIS K 5551:2002 / TCVN 9014:2011 |
| Thông số | Giá trị |
| Model | FHDH-0150 |
| Đường kính danh nghĩa | DN150 |
| Kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn quốc tế |
| Tiêu chuẩn bích | BS 4504 / DIN 2632 / DIN 2633 |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 |
| Chiều cao tổng thể (H) | ~1700 mm |
| Chiều cao phần nổi (H1) | 700 ~ 840 mm |
| Chiều sâu chôn ngầm (H2) | 1020 mm |
| Đường kính đáy trụ (d1) | Ø315 mm |
| Đường kính thân trên (d2) | Ø725 mm |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +80°C |
| Màu sơn | Đỏ tiêu chuẩn PCCC |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch hệ thống chữa cháy |

| Model | DN (mm) | Áp suất | Chiều cao | Lưu lượng tương đối | Ứng dụng |
| FHDH-0100 | 100 | PN10/16 | 1540 ~ 1720 mm | Chuẩn cơ bản | Khu dân cư, đường nội bộ |
| FHDH-0125 | 125 | PN10/16 | 1540 ~ 1720 mm | +56% so với DN100 | Nhà máy, CC cao tầng |
| FHDH-0150 | 150 | PN10/16 | ~1700 mm | +125% so với DN100 | KCN, cảng, sân bay |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá