| Thông số kỹ thuật | Giá trị cụ thể |
| Model | 03-TMKH-305016B (PRO) |
| Đường kính danh nghĩa (DN) | DN50 (50 mm) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 30 mét (sai số ±0.2 m) |
| Chiều dày lớp vải bện | 0.70 mm |
| Chiều dày lớp tráng nhựa PVC | 0.35 mm |
| Trọng lượng không khớp nối | 5.07 kg |
| Áp suất làm việc tối đa | 1.6 MPa (≈ 16 bar) |
| Áp suất thử nghiệm tiêu chuẩn | 3.2 MPa |
| Áp suất phá hủy | 4.5 MPa (≈ 45 bar) |
| Vật liệu lớp trong | Nhựa PVC cao cấp chống hóa chất, chống lão hóa |
| Vật liệu lớp ngoài | 40% sợi Filament + 60% sợi Polyester độ bền cao |
| Nhiệt độ làm việc tối ưu | Từ -20°C đến +80°C |
| Bảo hành chính hãng | 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| Tiêu chí kỹ thuật | TOMOKEN PRO 03-TMKH-305016B | Vòi thường trên thị trường |
| Độ bền vật liệu | 5 – 10 năm, kháng tia UV, chống mục, chống axit nhẹ | 6 – 12 tháng, dễ bong tróc, nhanh mục dưới nắng |
| Chịu nhiệt độ | -20°C đến +80°C | 10°C đến 40°C, dễ chai cứng khi lạnh, nứt khi nóng |
| Khả năng chống mài mòn | Sợi bện hỗn hợp Filament + Polyester | 100% Filament – ít đàn hồi, dễ rách khi kéo lê |
| Khớp nối | Nhôm hợp kim cao cấp, CNC chuẩn xác | Nhôm đúc thủ công, dễ xốp giòn, rò rỉ |
| Thiết kế chống xoắn | Có – công nghệ IWAMACHI | Không – dễ tắc nước và bục ống khi triển khai nhanh |
| Lớp bảo vệ đầu ống | Có – lớp HAKAMA chống rách | Không có – dễ rách tại vị trí khớp nối |
| Bảo hành | Chính hãng 12 tháng | Không bảo hành hoặc không rõ chính sách |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá