| Thông số | Chi tiết |
| Model | Stormaster-ESE-50-SS |
| Thời gian phát tia sớm (ΔT) | 50 µs (micro giây) |
| Tiêu chuẩn | NF C 17-102:1995 (Pháp) |
| Vật liệu | Inox 316L – marine grade |
| Chiều dài tổng thể | ~720–750mm |
| Khối lượng | ~4.3 – 4.8kg |
| Lắp đặt | Trực tiếp vào ống GI phi 2” hoặc dùng phụ kiện tùy chọn |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C |
| Bán kính bảo vệ tối đa | 110 mét (ở chiều cao lắp đặt 60m, cấp bảo vệ 3) |
| Chiều cao (h) | Cấp 1 (20m) | Cấp 2 (45m) | Cấp 3 (60m) |
| 5 m | 68 m | 86 m | 95 m |
| 10 m | 69 m | 88 m | 98 m |
| 20 m | 70 m | 92 m | 102 m |
| 45–60 m | 70 m | 95 m | 110 m |
| Tiêu chí | ESE-15-SS | ESE-30-SS | ESE-50-SS | ESE-60-SS |
| Thương hiệu | LPI (Úc) | LPI (Úc) | LPI (Úc) | LPI (Úc) |
| Tiêu chuẩn | NF C 17-102:1995 | NF C 17-102:1995 | NF C 17-102:1995 | NF C 17-102:1995 |
| Thời gian phát tia sớm (ΔT) | 15 µs | 30 µs | 50 µs | 60 µs |
| Bán kính bảo vệ tối đa | 75 m | 90 m | 110 m | 120 m |
| Vật liệu | Inox 316L (chống ăn mòn) | Inox 316L (chống ăn mòn) | Inox 316L (chống ăn mòn) | Inox 316L (chống ăn mòn) |
| Chiều dài thiết bị | ~600 mm | ~650 mm | ~700 mm | ~750 mm |
| Khối lượng | ~3.5 kg | ~4.0 kg | ~4.5 kg | ~5.0 kg |
| Lắp đặt | Gắn trực tiếp ống GI 2” | Gắn trực tiếp ống GI 2” | Gắn trực tiếp ống GI 2” | Gắn trực tiếp ống GI 2” |
| Phù hợp cho công trình | Dân dụng, biệt thự nhỏ | Tòa nhà, nhà xưởng vừa | Nhà máy, khu CN lớn | Trạm điện, sân bay, cảng biển |
| Giá thành | ⭐ Thấp nhất | ⭐⭐ Trung bình | ⭐⭐⭐ Khá cao | ⭐⭐⭐⭐ Cao nhất |
| Ứng dụng ven biển / ăn mòn cao | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ |
| Bảo hành tiêu chuẩn | 12 – 24 tháng (tùy NCC) | 12 – 24 tháng | 12 – 24 tháng | 12 – 24 tháng |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá