| Thành phần | Đặc điểm nổi bật |
| Vỏ thiết bị | Đúc nguyên khối từ hợp kim nhôm chịu áp, đạt chuẩn NEMA 7 (gas) và NEMA 9 (bụi cháy). Có thể hoạt động trong môi trường có hydrogen, xăng, gas, bụi kim loại, bụi than... |
| Nắp thiết bị | Gắn ren chặt, kèm theo vít captive (không rơi), không cần tháo rời hoàn toàn khi kiểm tra bên trong. |
| Conduit | Ren NPT ½” – cho phép luồn dây an toàn, chống rò rỉ khí/dầu. |
| Cần gạt truyền động | Có thể điều chỉnh độ dài để phù hợp nhiều loại van OS&Y mà không cần cắt trục. |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Model | OSYEXP |
| Chức năng | Giám sát trạng thái mở của van OS&Y |
| Cấu hình tiếp điểm | SPDT (Single-Pole Double-Throw) – Form C |
| Công suất tiếp điểm | 15A @ 125/250/480 VAC 1/8 HP @ 125 VAC 1/4 HP @ 250 VAC 0.5A @ 125 VDC 0.25A @ 250 VDC |
| Chuẩn chống cháy nổ | Class I, Div 1 & 2, Groups C & D Class II, Div 1 & 2, Groups E, F, G Class III |
| Vỏ bảo vệ | NEMA 1 (trong nhà), NEMA 7 (gas), NEMA 9 (bụi) |
| Nhiệt độ hoạt động | –40°C đến 71°C (–40°F đến 160°F) |
| Vật liệu vỏ | Nhôm đúc áp lực cao, bề mặt chống ăn mòn |
| Cổng conduit | 1 x ½” NPT |
| Kích thước | 7” (L) × 3.125” (D) × 4.875” (H) |
| Khối lượng | 1.25 lbs (≈ 0.57 kg) |
| Bảo hành | 3 năm |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | NFPA 13, 13D, 13R, NFPA 72; NEC Article 500–503 |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá