| Bộ phận | Chi tiết mô tả |
| Lớp vỏ ngoài (Jacket) | Sợi polyester dệt tròn, mật độ cao, chống rách và mài mòn, chống xoắn gấp. |
| Lớp trong (Liner) | Cao su tổng hợp EPDM, chịu áp lực và nhiệt độ cao, chống hóa chất nhẹ. |
| Khớp nối đi kèm | Hợp kim nhôm đúc nguyên khối, xử lý anod chống ăn mòn – kết nối dạng ren nhanh. |
| Công nghệ nối khớp | Ép khớp bằng vòng siết chuyên dụng – Đảm bảo độ kín tuyệt đối, không rò rỉ. |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng ngà hoặc trắng xám – In logo thương hiệu Tomoken rõ ràng. |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Mã sản phẩm | VJ50-10/16 |
| Đường kính danh nghĩa | D50 (50mm) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 10 mét |
| Trọng lượng không bao gồm khớp nối | 157 (g/m) |
| Áp lực làm việc (W.P) | 1.6 MPa (≈ 16 bar) |
| Áp lực thử nghiệm (T.P) | 2.0 MPa (≈ 20 bar) |
| Áp lực phá hủy (B.P) | 2.4 MPa (≈ 24 bar) |
| Kiểu khớp nối | Khớp nhôm GOST / BS / Machino / tùy chọn |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +60°C |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 5740:2009 / Tiêu chuẩn Nhật Bản |
| Xuất xứ | Việt Nam – công nghệ Nhật Bản |
| Model | Kích thước | Trọng lượng (g/m) | Áp lực làm việc | Ghi chú |
| VJ50-10/16 | D50 x 10m | 157 | 1.6 MPa | Gọn nhẹ, dễ thao tác |
| VJ50-20/16 | D50 x 20m | 157 | 1.6 MPa | Dùng cho khu vực rộng |
| VJ65-20/16 | D65 x 20m | 210 | 1.6 MPa | Lưu lượng lớn hơn |
| VJ65-30/16 | D65 x 30m | 210 | 1.6 MPa | Dành cho chữa cháy khoảng cách xa |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá