• CSKH: 0938.125.206 (Ms.Quỳnh) - 0903.948.917(Ms.Huyền)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0903.948.917
    0912124679
Nút, núm chụp ống tròn bên trong phi 50 CES-ST-IC050
Nút, núm chụp ống tròn bên trong phi 50 CES-ST-IC050
5.500 VND
[Giá chưa bao gồm VAT]

Nút, núm chụp ống tròn bên trong phi 50 CES-ST-IC050

Mã sản phẩm: CES-ST-IC050 Lượt xem: 442

Mô tả sản phẩm:
NÚT, NÚM CHỤP ỐNG TRÒN BÊN TRONG
Nút, núm chụp chặn đầu ống, chân ghế, chân bàn, bịt lỗ đột, khoét
Thông số kỷ thuật
Mã sản phẩm: CES-ST-IC000
Vật liệu: NR, NBR, EPDM, Silicone,...
Màu sắc: Theo yêu cầu
Độ cứng: 30-80 shore A
Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Đóng gói: 100, 200, 500, 1000, 2000 cái/1 túi
5.500 VND
[Giá chưa bao gồm VAT]
Thương hiệu
Xuất xứ
 

Mô tả chi tiết

NÚT, NÚM CHỤP ỐNG TRÒN BÊN TRONG
Nút, núm chụp chặn đầu ống, chân ghế, chân bàn, bịt lỗ đột, khoét
Thông số kỷ thuật
Mã sản phẩm: CES-ST-IC000
Vật liệu: NR, NBR, EPDM, Silicone,...
Màu sắc: Theo yêu cầu
Độ cứng: 30-80 shore A
Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Đóng gói: 100, 200, 500, 1000, 2000 cái/1 túi
Nội dung chi tiết
    Nút, núm chụp ống tròn bên trong để bịt đầu ống vừa có tác dụng bảo vệ, vừa có tác dụng thẩm mỹ cho sản phẩm. Nút, núm chụp ống tròn bên trong được ứng dụng rất nhiều trong sản xuất công nghiệp: sản xuất bàn ghế, giường, tủ, bàn thao tác,lan can bảo vệ, bịt các đường ống trong xây dựng,..
    Những kích thước Nút, núm chụp ống tròn bên trong theo tiêu chuẩn nhà sản xuất quý khách hàng tham khảo bảng thông tin bên dưới. Công ty C.E.S VN cũng đáp ứng các kích thước Nút, núm chụp ống tròn bên trong khác nhau theo yêu cầu của quý khách hàng.
Nút, núm chụp ống tròn bên trong để bịt đầu ống vừa có tác dụng bảo vệ, vừa có tác dụng thẩm mỹ cho sản phẩm.
nut num chup ong tron ben trong phi 50 ces st ic050 1
 
Mã sản phẩm ĐK ống chụp D D1 H R Ghi chú
mm mm mm mm mm
CES-ST-IC12.7 12.7 10.3-11.3 12.7 14 1.5  
CES-ST-IC13.8 13.8 11.4-12.4 13.8 14 1.5  
CES-ST-IC15.9 15.9 13.5-14.5 15.9 16 1.5  
CES-ST-IC19.1 19.1 16.7-17.7 19.1 16 2  
CES-ST-IC21.2 21.2 18.8-19.8 21.2 16 2  
CES-ST-IC22 22 19.6-20.6 22 16 2  
CES-ST-IC25 25 22.6-23.6 25 20 2  
CES-ST-IC32 32 29.6-30.2 32 20 2  
CES-ST-IC38.1 38.1 34.1-35.9 38.1 25 2  
CES-ST-IC40 40 36-37.8 40 25 2  
CES-ST-IC42.2 42.2 38.2-40 42.2 25 2  
CES-ST-IC50.3 50.3 44.7-47.9 50.3 30 2.5  
CES-ST-IC59.9 59.9 54.3-57.1 59.9 30 2.5  
CES-ST-IC75.6 75.6 69.2-72.6 75.6 35 2.5  
CES-ST-IC88.3 88.3 81.9-85.3 88.3 35 2.5  
CES-ST-IC108 108 101.6-105 108 40 3  
CES-ST-IC113.5 113.5 107.1-110.5 113.5 40 3  
CES-ST-IC126.8 126.8 120.4-123.8 126.8 40 3  
 

Đánh giá

     

 

Bình luận

  Ý kiến bạn đọc