• CSKH: 0938.125.206 (Ms.Quỳnh) - 0903.948.917(Ms.Huyền)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0903.948.917
    0912124679
Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài phi 25
Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài phi 25
2.500 VND
[Giá chưa bao gồm VAT]

Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài phi 25

Mã sản phẩm: CES-ST-OC25 Lượt xem: 495

Mô tả sản phẩm:
 Nút chụp ống tròn bên ngoài phi 25
Mã sản phẩm: CES-ST-OC25
Vật liệu: NR, NBR, EPDM, Silicone,...
Màu sắc: Theo yêu cầu
Độ cứng: 30-80 shore A
Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Đóng gói: 100, 200, 500, 1000, 2000 cái/1 túi
Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài để bịt đầu ống vừa có tác dụng bảo vệ, vừa có tác dụng thẩm mỹ cho sản phẩm.
2.500 VND
[Giá chưa bao gồm VAT]
Thương hiệu
Xuất xứ
 

Mô tả chi tiết

Nút, núm chụp chặn đầu ống, chân ghế, chân bàn, bịt lỗ đột, khoét
Mã sản phẩm: CES-ST-OC25
Vật liệu: NR, NBR, EPDM, Silicone,...
Màu sắc: Theo yêu cầu
Độ cứng: 30-80 shore A
Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Đóng gói: 100, 200, 500, 1000, 2000 cái/1 túi
Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài để bịt đầu ống vừa có tác dụng bảo vệ, vừa có tác dụng thẩm mỹ cho sản phẩm.
Nội dung chi tiết
          Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài để bịt đầu ống vừa có tác dụng bảo vệ, vừa có tác dụng thẩm mỹ cho sản phẩm. Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài được ứng dụng rất nhiều trong sản xuất công nghiệp: sản xuất bàn ghế, giường, tủ, bàn thao tác,lan can bảo vệ, bịt các đường ống trong xây dựng,..
          Những kích thước Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài theo tiêu chuẩn nhà sản xuất quý khách hàng tham khảo bảng thông tin bên dưới. Công ty C.E.S VN cũng đáp ứng các kích thước Nút, núm chụp ống tròn bên ngoài khác nhau theo yêu cầu của quý khách hàng.
núm chụp ống tròn bên ngoài 1
 
Mã sản phẩm ĐK ống chụp D D1 H R Ghi chú
mm mm mm mm mm
CES-ST-OC12.7 12.7 13.2 16.7 16 1.5  
CES-ST-OC13.8 13.8 14.3 17.8 16 1.5  
CES-ST-OC15.9 15.9 16.4 19.9 18 1.5  
CES-ST-OC19.1 19.1 19.6 25.1 20 2  
CES-ST-OC21.2 21.2 22.2 27.2 20 2  
CES-ST-OC22 22 23 28 20 2  
CES-ST-OC25 25 26 31 20 2  
CES-ST-OC32 32 33 38 25 2  
CES-ST-OC38.1 38.1 39.1 44.1 30 2  
CES-ST-OC40 40 41.5 46 30 2  
CES-ST-OC42.2 42.2 43.7 48.2 30 2  
CES-ST-OC50.3 50.3 51.8 58.3 35 2.5  
CES-ST-OC59.9 59.9 61.9 67.9 35 2.5  
CES-ST-OC75.6 75.6 77.6 83.6 40 2.5  
CES-ST-OC88.3 88.3 90.3 96.3 45 2.5  
CES-ST-OC108 108 110.5 118 50 3  
CES-ST-OC113.5 113.5 116 123.5 55 3  
CES-ST-OC126.8 126.8 129.3 136.8 55 3  

 

Đánh giá

     

 

Bình luận

  Ý kiến bạn đọc