• CSKH: 0938.125.206 (Ms.Quỳnh) - 0903.948.917(Ms.Huyền)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0903.948.917
    0912124679
Sling xích cẩu hàng 2 chân 3.2 tấn dài 3 mét Gunnebo OBK-SWL0303
Sling xích cẩu hàng 2 chân 3.2 tấn dài 3 mét Gunnebo OBK-SWL0303
6.950.000 VND
[Giá chưa bao gồm VAT]

Sling xích cẩu hàng 2 chân 3.2 tấn dài 3 mét Gunnebo OBK-SWL0303

Mã sản phẩm: Gunnebo OBK-SWL0303 Lượt xem: 539

Mô tả sản phẩm:
Sling xích cẩu hàng 2 chân 3.2 tấn dài 3 mét

Bộ xích 2 chân, SWL 3.2T, kiểu 2OBK, bao gồm:
-1 masterlink M-13-10, SWL 5.6T, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-2 sợi xích D10mm x 3m/sợi, SWL 3.15T, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-4 khoá nối xích D10mm, G-10-10, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-2 móc cẩu OBK-10-10, SWL 4T, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-2 móc thu ngắn xích 10mm (size 3/8”), SWL 3.2T, hiệu Kondo (Nhật), xuất xứ Trung Quốc.
6.950.000 VND
[Giá chưa bao gồm VAT]
Hãng sản xuất
Xuất xứ
 

Mô tả chi tiết

Sling xích cẩu hàng 2 chân 3.2 tấn dài 3 mét Gunnebo / Thủy Điển
Bộ xích cẩu hàng 2 nhánh là bộ xích cẩu được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất Nhật Bản, mang tầm đẳng cấp thế giới. Mọi thành phần của bộ xích nâng hàng 2 chân đều được kiểm tra trước khi xuất xưởng nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối khi sử dụng.
Thông số sản phẩm:
Bộ xích 2 chân, SWL 3.2T, kiểu 2OBK, bao gồm:
-1 masterlink M-13-10, SWL 5.6T, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-2 sợi xích D10mm x 3m/sợi, SWL 3.15T, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-4 khoá nối xích D10mm, G-10-10, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-2 móc cẩu OBK-10-10, SWL 4T, hiệu Gunnebo, xuất xứ Thuỵ Điển.
-2 móc thu ngắn xích 10mm (size 3/8”), SWL 3.2T, hiệu Kondo (Nhật), xuất xứ Trung Quốc.
Cảnh báo :
Để ngăn chặn xẩy ra thương tật nghiêm trọng :
- KHÔNG VƯỢT QUÁ giới hạn tải làm việc (WLL).
- KHÔNG sốc hoặc ảnh hưởng tải.
- KHÔNG SỬ DỤNG nếu thấy bị méo hay mòn.
Khi đặt hàng Quý khách vui lòng nêu rõ các đặc điểm sau:
- Loại sling xích mấy chân?
- Tải trọng của bộ sling (hoặc đường kính xích tải)?
- Chiều dài (mét)?
- Yêu cầu khác (nếu không có trong mẫu có sẵn)
Sling xích cẩu hàng GR80

Các mẫu Sling xích 2 chân :
Sling xích cẩu hàng GR80 3

Hình ảnh các phụ kiện để lắp thành bộ xích cẩu:
- Thông thường các phụ kiện như vòng khuyên, móc cẩu, kẹp tôn hoặc ma ní khi sản xuất đều được quy chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế để phù hợp với yêu cầu của người tiêu dùng.
- Tuy nhiên trong một số trường hợp sẽ phát sinh các yêu cầu đặc biệt về thông số của bộ sling xích cẩu như : vòng khuyên nối xích phải to hơn yêu cầu do móc của thiết bị nâng có kích thước to, hoặc vị trí móc đặc biệt vì vậy cũng phải lựa chọn các phụ kiện móc cẩu, kẹp tôn, ma ní có thông số phù hợp.


Thông số góc cẩu an toàn cho bộ xích cẩu 2 nhánh :
- Hiện nay rất nhiều Quý khách đang chọn tải trọng cho Sling xích 2 chân bằng với tải trọng của vật cần nâng. Tuy nhiên việc lựa chọn như vậy chỉ đúng khi bộ sling xích làm việc ở phương thẳng đứng, còn khi làm việc ở các góc độ khác nhau thì khả năng chịu tải của sling xích 2 chân sẽ giảm dần tùy theo góc độ cẩu.
- Vậy để lựa chọn được sling xích cẩu 2 chân đúng tải trọng với yêu cầu công việc, Quý khách tham khảo bảng thông số góc cẩu dưới đây :
Sling xích cẩu hàng GR80 2
 
Sling xích cẩu hàng GR80 1

- Ngoài việc căn cứ vào bảng thông số góc cẩu thì Quý khách cần tính đến tải cộng hưởng khi bộ sling xích 4 chân làm việc (Tải cộng hưởng được hiểu là trong quá trình nâng/nhấc thì vật cần nâng sẽ bị rung lắc).

Rated Load for Grade 80 Alloy Steel Chain Slings

Vertical and Bridle Hitches

Nominal Chain Size Single Leg Slings Double Leg Bridle Slings 
Single Basket Slings
Triple and Quadruple Leg Bridle Slings 
Double Basket Slings
image001
image002
 
image003
image004
 
image005
 
image006
Horizontal Angle [Note 1]
90° 60° 45° 30° 60° 45° 30°    
in mm lb lb lb lb lb lb lb    
7/32 5.5 2,100 3,600 3,000 2,100 5,500 4,400 3,200    
9/32 7 3,500 6,100 4,900 3,500 9,100 7,400 5,200    
5/16 8 4,500 7,800 6,400 4,500 11,700 9,500 6,800    
3/8 10 7,100 12,300 10,000 7,100 18,400 15,100 10,600    
1/2 13 12,000 20,800 17,000 12,000 31,200 25,500 18,000    
5/8 16 18,100 31,300 25,600 18,100 47,000 38,400 27,100    
3/4 20 28,300 49,000 40,000 28,300 73,500 60,000 42,400    
7/8 22 34,200 59,200 48,400 34,200 88,900 72,500 51,300    
1 26 47,700 82,600 67,400 47,700 123,900 101,200 71,500    
1-1/4 32 72,300 125,200 102,200 72,300 187,800 153,400 108,400    

NOTES:

(1) The horizontal angle is the angle formed between the inclined leg and the horizontal plane [see figure 1(d)].

Rated Load for Grade 100 Alloy Steel Chain Slings

Vertical and Bridle Hitches

Nominal Chain Size Single Leg Slings Double Leg Bridle Slings 
Single Basket Slings
Triple and Quadruple Leg Bridle Slings 
Double Basket Slings
image001
image002
 
image003
image004
 
image005
 
image006
Horizontal Angle [Note 1]
90° 60° 45° 30° 60° 45° 30°
in mm lb lb lb lb lb lb lb
7/32 5.5 2,700 4,700 3,800 2,700 7,000 5,700 4,000
9/32 7 4,300 7,400 6,100 4,300 11,200 9,100 6,400
5/16 8 5,700 9,900 8,100 5,700 14,800 12,100 8,500
3/8 10 8,800 15,200 12,400 8,800 22,900 18,700 13,200
1/2 13 15,000 26,000 21,200 15,000 39,000 31,800 22,500
5/8 16 22,600 39,100 32,000 22,600 58,700 47,900 33,900
3/4 20 35,300 61,100 49,900 35,300 91,700 74,900 53,000
7/8 22 42,700 74,000 60,400 42,700 110,900 90,600 64,000

NOTES:

(1) The horizontal angle is the angle formed between the inclined leg and the horizontal plane [see figure 1(d)].

Rated Load for Grade 80 Alloy Steel Chain Slings

Choker Hitches [Note 2]

Nominal Chain Size Single Leg Slings Double Leg Bridle Slings Single Basket Slings Triple and Quadruple Leg Bridle Slings Double Basket Slings
image007
image008
image009
Horizontal Angle [Note 1]
90° 60° 45° 30° 60° 45° 30°
in mm lb lb lb lb lb lb lb
7/32 5.5 1,700 2,900 2,400 1,700 4,400 3,500 2,600
9/32 7 2,800 5,000 3,900 2,800 7,300 5,900 4,200
5/16 8 3,600 6,200 5,100 3,600 9,300 7,600 5,400
3/8 10 5,700 9,800 8,000 5,700 14,700 12,100 8,500
1/2 13 9,600 16,600 13,600 9,600 25,000 20,400 14,400
5/8 16 14,500 25,000 20,500 14,500 37,600 30,700 21,700
3/4 20 22,600 39,200 32,000 22,600 58,800 48,000 33,900
7/8 22 27,400 47,400 38,700 27,400 71,100 58,000 41,000
1 26 38,200 66,100 53,900 38,200 99,100 81,000 57,200
1-1/4 32 57,800 100,200 81,800 57.800 150,200 122,700 86,700

NOTES:

(1) The horizontal angle is the angle formed between the inclined leg and the horizontal plane [see figure 1(d)].

(2) Rated loads are for angles of choke greater than 120 degrees.

 

Rated Load for Grade 100 Alloy Steel Chain Slings

Choker Hitches [Note2]

Nominal Chain Size Single Leg Slings Double Leg Bridle Slings Single Basket Slings Triple and Quadruple Leg Bridle Slings Double Basket Slings
image007
image008
image009
Horizontal Angle [Note 1]
90° 60° 45° 30° 60° 45° 30°
in mm lb lb lb lb lb lb lb
7/32 5.5 2,100 3,600 3,000 2,100 5,500 4,400 3,200
9/32 7 3,500 6,100 4,900 3,500 9,100 7,400 5,200
5/16 8 4,500 7,800 6,400 4,500 11,700 9,500 6,800
3/8 10 7,100 12,300 10,000 7,100 18,400 15,100 10,600
1/2 13 12,000 20,800 17,000 12,000 31,200 25,500 18,000
5/8 16 18,100 31,300 25,600 18,100 47,000 38,400 27,100
3/4 20 28,300 49,000 40,000 28,300 73,500 60,000 42,400
7/8 22 34,200 59,200 48,400 34,200 88,900 72,500 51,300

NOTES:

(1) The horizontal angle is the angle formed between the inclined leg and the horizontal plane [see figure 1(d)].

(2) Rated loads are for angles of choke greater than 120 degrees.

 

Effect of Elevated Temperature on Rated Load of Alloy Steel Chain

Temperature Grade of Chain
    Grade 80 Grade 100
(°F) (°C) Temporary Reduction of Rated Load WHILE AT Temperature Permanent Reduction of Rated Load AFTER EXPOSURE to Temperature Temporary Reduction of Rated Load WHILE AT Temperature Permanent Reduction of Rated Load AFTER EXPOSURE to Temperature
Below
400
Below
204
NONE NONE NONE NONE
400 204 10% None 15% None
500 260 15% None 25% 5%
600 316 20% 5% 30% 15%
700 371 30% 10% 40% 20%
800 427 40% 15% 50% 25%
900 482 50% 20% 60% 30%
1000 538 60% 25% 70% 35%
Over
1000
Over
538
REMOVE
FROM SERVICE
 

Minimum Allowable Thickness at any Point on a Link

Nominal Chain or
Coupling Link Size
Minimum Allowable
Thickness at Any Point on
The Link
In " Mm In mm
7/32 5.5 0.189 4.80
9/32 7 0.239 6.07
5/16 8 0.273 6.93
3/8 10 0.342 8.69
1/2 13 0.443 11.26
5/8 16 0.546 13.87
3/4 20 0.687 17.45
7/8 22 0.750 19.05
1 26 0.887 22.53
1 1/4 32 1.091 22.71

 

Đánh giá

     

 

Bình luận

  Ý kiến bạn đọc